普通 (pǔtōng, Hán Việt: phổ thông) nghĩa là phổ thông; bình thường; chung. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 普通
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
普通 (pǔtōng, Hán Việt: phổ thông) nghĩa là phổ thông; bình thường; chung. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.