通知 (tōngzhī, Hán Việt: thông tri) nghĩa là thông báo; thông tin; thông tri. Đây là từ vựng HSK 4, có trong HSK4 Bài 3 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 通知
好的。不管结果怎么样,我们下周都会通知你。
hǎo de。 bù guǎn jié guǒ zěn me yàng, wǒ men xià zhōu dōu huì tōng zhī nǐ。
Được rồi. Bất kể kết quả thế nào, tuần sau chúng tôi đều sẽ báo cho anh.
什么?没有人通知我啊,这一定是个误会。
shén me? méi yǒu rén tōng zhī wǒ a, zhè yí dìng shì gè wù huì。
Gì cơ? Không ai báo cho chị cả, chắc chắn là hiểu lầm rồi.
Cụm từ thường gặp có 通知
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
通 thông · 43 từ
通过tōngguòđi qua普通pǔtōngphổ thông交通jiāotōngkết nối普通话pǔtōnghuàQuan Thoại通常tōngchángthông thường沟通gōutōngkết nối开通kāitōngmở通行tōngxíngđi qua