不知 (bùzhī, Hán Việt: bất tri) nghĩa là không biết; không hay; vô tình. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 不知
我不知道。她让你下午去学校找她。
wǒ bù zhī dào。 tā ràng nǐ xià wǔ qù xué xiào zhǎo tā。
Mình không biết. Cô bảo chiều nay bạn đến trường tìm cô.
王方想:“他不知道今天是我的生日吗?”
wáng fāng xiǎng:“ tā bù zhī dào jīn tiān shì wǒ de shēng rì ma?”
Vương Phương nghĩ: “Anh ấy không biết hôm nay là sinh nhật mình sao?”
Cụm từ thường gặp có 不知
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được