Tâm HSK

律师

lǜshī
luật sư
luật sư
法

律师 (lǜshī, Hán Việt: luật sư) nghĩa là luật sư. Đây là từ vựng HSK 4, có trong HSK4 Bài 3 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 律师

我本来想当律师,后来改变了主意。
wǒ běn lái xiǎng dāng lǜ shī, hòu lái gǎi biàn le zhǔ yì。
Lúc đầu tôi định làm luật sư, sau đó đã đổi ý.
您好,我叫大卫,大学的专业是法律,毕业以后做过两年律师。
nín hǎo, wǒ jiào dà wèi, dà xué de zhuān yè shì fǎ lǜ, bì yè yǐ hòu zuò guò liǎng nián lǜ shī。
Chào chị, tôi là David, chuyên ngành đại học là luật, sau khi tốt nghiệp đã làm luật sư hai năm.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

律 luật · 6 từ

师 sư · 16 từ