痛 tòngthốngđau; đau đớn; phiền muộn HSK 4 痛 (tòng, Hán Việt: thống) nghĩa là đau; đau đớn; phiền muộn. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 痛 Cụm từ thường gặp có 痛痛苦tòngkǔđau đớn疼痛téngtòngđau痛快tòngkuàivui vẻ悲痛bēitòngđau buồn痛心tòngxīnđau buồn惨痛cǎntòngđau khổ