如何 (rúhé, Hán Việt: như hà) nghĩa là như thế nào; cách gì; cái gì. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 如何
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
如 như · 29 từ
如果rúguǒnếu比如bǐrúví dụ不如bùrúkhông bằng例如lìrúví dụ如此rúcǐnhư thế如今rújīnngày nay假如jiǎrúnếu如同rútónggiống như