无论如何 (wúlùnrúhé, Hán Việt: vô luận như hà) nghĩa là dù thế nào đi nữa; trong bất kỳ trường hợp nào; dù sao đi nữa. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
无 vô · 76 từ
无法wúfǎkhông thể无论wúlùndù thế nào đi nữa无聊wúliáochán无数wúshùvô số无关wúguānkhông liên quan无限wúxiànkhông giới hạn无效wúxiàokhông hợp lệ无奈wúnàikhông có lựa chọn nào khác
论 luận · 24 từ
讨论tǎolùnthảo luận无论wúlùndù thế nào đi nữa不论bùlùnbất kể理论lǐlùnlý thuyết结论jiélùnkết luận论文lùnwénbài báo评论pínglùnbình luận về谈论tánlùnthảo luận
如 như · 29 từ
如果rúguǒnếu比如bǐrúví dụ不如bùrúkhông bằng例如lìrúví dụ如何rúhénhư thế nào如此rúcǐnhư thế如今rújīnngày nay假如jiǎrúnếu