Tâm HSK

如果

rúguǒ
như quả
nếu; trong trường hợp; nếu như
如果

如果 (rúguǒ, Hán Việt: như quả) nghĩa là nếu; trong trường hợp; nếu như. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK3 Bài 16 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 如果

如果明天下雨的话,我们就不去爬山了。
rú guǒ míng tiān xià yǔ de huà, wǒ men jiù bú qù pá shān le。
Nếu mai trời mưa thì chúng ta không đi leo núi nữa.
如果你不舒服,就去医院检查一下。
rú guǒ nǐ bù shū fú, jiù qù yī yuàn jiǎn chá yí xià。
Nếu bạn thấy không khỏe thì đi bệnh viện khám thử đi.
没什么大问题。如果晚上还不舒服,就多喝点儿热水。
méi shén me dà wèn tí。 rú guǒ wǎn shàng hái bù shū fú, jiù duō hē diǎn ér rè shuǐ。
Không có vấn đề gì lớn. Nếu tối vẫn khó chịu thì uống nhiều nước ấm vào.
这双皮鞋有点儿旧了。如果你有时间的话,就去买一双新的吧。
zhè shuāng pí xié yǒu diǎn er jiù le。 rú guǒ nǐ yǒu shí jiān de huà, jiù qù mǎi yì shuāng xīn de ba。
Đôi giày này hơi cũ rồi. Nếu em có thời gian thì đi mua đôi mới đi.
如果还有问题,我能问您吗?
rú guǒ hái yǒu wèn tí, wǒ néng wèn nín ma?
Nếu vẫn còn chỗ chưa hiểu, em hỏi thầy được không ạ?

Cụm từ thường gặp có 如果

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

如 như · 29 từ

果 quả · 18 từ