Tâm HSK

果汁

guǒzhī
quả trấp
nước ép trái cây

果汁 (guǒzhī, Hán Việt: quả trấp) nghĩa là nước ép trái cây. Đây là từ vựng HSK 4, có trong HSK4 Bài 6 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 果汁

一杯果汁竟然要五十块!
yì bēi guǒ zhī jìng rán yào wǔ shí kuài!
Một cốc nước ép mà những năm mươi tệ!
这家店有十多种果汁,其中西红柿汁卖得最好。
zhè jiā diàn yǒu shí duō zhǒng guǒ zhī, qí zhōng xī hóng shì zhī mài dé zuì hǎo。
Quán này có hơn mười loại nước ép, trong đó nước ép cà chua bán chạy nhất.
王方,你尝尝这杯果汁,猜猜是用什么做的?
wáng fāng, nǐ cháng cháng zhè bēi guǒ zhī, cāi cāi shì yòng shén me zuò de?
Vương Phương, cậu nếm thử cốc nước ép này xem, đoán xem nó làm từ gì?
偶尔喝,我更喜欢喝果汁。真的是先苦后甜,太有趣了!
ǒu ěr hē, wǒ gèng xǐ huan hē guǒ zhī。 zhēn de shì xiān kǔ hòu tián, tài yǒu qù le!
Thỉnh thoảng ạ, cháu thích uống nước hoa quả hơn. Đúng là đắng trước ngọt sau thật, thú vị quá!

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

果 quả · 18 từ

汁 trấp · 3 từ