Tâm HSK

心情

xīnqíng
tâm tình
tâm trạng; trạng thái tinh thần

心情 (xīnqíng, Hán Việt: tâm tình) nghĩa là tâm trạng; trạng thái tinh thần. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ

情 tình · 52 từ