开心 (kāixīn, Hán Việt: khai tâm) nghĩa là cảm thấy vui; vui mừng; có khoảng thời gian tuyệt vời. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
开 khai · 64 từ
开车kāichēlái xe开始kāishǐbắt đầu打开dǎkāimở ra开学kāixuékhai giảng, bắt đầu năm học离开líkāirời khỏi分开fēnkāitách ra开会kāihuìtổ chức cuộc họp开花kāihuānở hoa