Tâm HSK

开心

kāixīn
khai tâm
cảm thấy vui; vui mừng; có khoảng thời gian tuyệt vời

开心 (kāixīn, Hán Việt: khai tâm) nghĩa là cảm thấy vui; vui mừng; có khoảng thời gian tuyệt vời. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

开 khai · 64 từ

心 tâm · 105 từ