Tâm HSK

关心

guānxīn
quan tâm
quan tâm đến; chăm sóc

关心 (guānxīn, Hán Việt: quan tâm) nghĩa là quan tâm đến; chăm sóc. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

关 quan · 31 từ

心 tâm · 105 từ