Tâm HSK

放心

fàngxīn
phóng tâm
cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy yên tâm; an tâm

放心 (fàngxīn, Hán Việt: phóng tâm) nghĩa là cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy yên tâm; an tâm. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

放 phóng · 29 từ

心 tâm · 105 từ