草 (cǎo, Hán Việt: thảo) nghĩa là cỏ; rơm; bản thảo. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 草
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
草 (cǎo, Hán Việt: thảo) nghĩa là cỏ; rơm; bản thảo. Đây là từ vựng HSK 3.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.