Tâm HSK

草

cǎo
thảo
cỏ; rơm; bản thảo

草 (cǎo, Hán Việt: thảo) nghĩa là cỏ; rơm; bản thảo. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 草

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

草 thảo · 10 từ