放假 (fàngjià, Hán Việt: phóng giả) nghĩa là nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ. Đây là từ vựng HSK 3.
Câu ví dụ với 放假
对,放假的时候我想去南方。
duì, fàng jià de shí hòu wǒ xiǎng qù nán fāng。
Đúng vậy, nghỉ lễ mình muốn đi miền Nam.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
放 phóng · 29 từ
放心fàngxīncảm thấy nhẹ nhõm放学fàngxuétan học放弃fàngqìtừ bỏ放松fàngsōngthư giãn播放bōfàngphát sóng开放kāifàngnở hoa存放cúnfànggửi để lưu trữ释放shìfàngthả