放松 (fàngsōng, Hán Việt: phóng tùng) nghĩa là thư giãn; nới lỏng; làm nhẹ. Đây là từ vựng HSK 4, có trong HSK4 Bài 8 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 放松
周末在家洗洗澡、聊聊天,很放松。
zhōu mò zài jiā xǐ xǐ zǎo、 liáo liáo tiān, hěn fàng sōng。
Cuối tuần ở nhà tắm rửa, trò chuyện, rất thư giãn.
这次旅行使我放松了很多。
zhè cì lǚ xíng shǐ wǒ fàng sōng le hěn duō。
Chuyến du lịch này khiến tôi thư giãn hơn nhiều.
这是人的一个特点,甜的东西能让人放松。
zhè shì rén de yí gè tè diǎn, tián de dōng xī néng ràng rén fàng sōng。
Đó là một đặc điểm của con người, đồ ngọt giúp người ta thư giãn.
阅读能增加知识,同时也能让人放松。
yuè dú néng zēng jiā zhī shi, tóng shí yě néng ràng rén fàng sōng。
Đọc sách giúp tăng hiểu biết, đồng thời cũng giúp người ta thư giãn.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
放 phóng · 29 từ
放心fàngxīncảm thấy nhẹ nhõm放假fàngjiànghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ放学fàngxuétan học放弃fàngqìtừ bỏ播放bōfàngphát sóng开放kāifàngnở hoa存放cúnfànggửi để lưu trữ释放shìfàngthả