暑假 (shǔjià, Hán Việt: thử giả) nghĩa là kỳ nghỉ hè. Đây là từ vựng HSK 4.
Câu ví dụ với 暑假
放暑假了,你打算干什么?
fàng shǔ jià le, nǐ dǎ suàn gàn shén me?
Nghỉ hè rồi, bạn định làm gì?
Cụm từ thường gặp có 暑假
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.