Tâm HSK

关系

guānxi
quan hệ
quan hệ; mối quan hệ; liên quan

关系 (guānxi, Hán Việt: quan hệ) nghĩa là quan hệ; mối quan hệ; liên quan. Đây là từ vựng HSK 3.

Câu ví dụ với 关系

没关系,我跑得很快,一会儿就进教室了。
méi guān xì, wǒ pǎo dé hěn kuài, yí huì er jiù jìn jiào shì le。
Không sao, tôi chạy nhanh lắm, chút nữa là vào lớp rồi.
没关系,下雪的时候更漂亮!
méi guān xì, xià xuě de shí hòu gèng piào liang!
Không sao ạ, lúc có tuyết còn đẹp hơn!
没关系。
méi guān xì。
Không sao đâu.
没关系,没关系。
méi guān xì, méi guān xì。
Không sao, không sao.
没关系,我写。
méi guān xì, wǒ xiě。
Không sao, để cô viết cho.

Cụm từ thường gặp có 关系

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

关 quan · 31 từ

系 hệ · 7 từ