Tâm HSK

总

zǒng
tổng
tổng thể; toàn bộ; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũng

总 (zǒng, Hán Việt: tổng) nghĩa là tổng thể; toàn bộ; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũng. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 总

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

总 tổng · 20 từ