Tâm HSK

张

zhāng
trương
mở ra; trải ra; tờ giấy

张 (zhāng, Hán Việt: trương) nghĩa là mở ra; trải ra; tờ giấy. Đây là từ vựng HSK 3.

Câu ví dụ với 张

张东,你每天几点上班?
zhāng dōng, nǐ měi tiān jǐ diǎn shàng bān?
Trương Đông, mỗi ngày anh đi làm lúc mấy giờ?
张先生,您的孩子是男孩子还是女孩子?
zhāng xiān shēng, nín de hái zi shì nán hái zi hái shì nǚ hái zi?
Anh Trương, con anh là con trai hay con gái?
张东,你妻子做饭做得怎么样?
zhāng dōng, nǐ qī zǐ zuò fàn zuò dé zěn me yàng?
Trương Đông, vợ anh nấu ăn thế nào?
好啊,票一百块钱一张,我请你。
hǎo a, piào yì bǎi kuài qián yì zhāng, wǒ qǐng nǐ。
Được, vé một trăm tệ một tấm, tôi mời bạn.
张东,你儿子几岁了?
zhāng dōng, nǐ ér zi jǐ suì le?
Trương Đông, con trai anh mấy tuổi rồi?

Cụm từ thường gặp có 张

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

张 trương · 11 từ