张灯结彩 (zhāngdēngjiécǎi, Hán Việt: trương đăng kết thải) nghĩa là trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
张 trương · 11 từ
紧张jǐnzhāngcăng thẳng夸张kuāzhāngkhoa trương主张zhǔzhāngủng hộ扩张kuòzhāngsự mở rộng开张kāizhāngmở cửa kinh doanh张扬zhāngyángphô trương慌张huāngzhāngbối rối张贴zhāngtiēdán
灯 đăng · 9 từ
灯光dēngguāngchiếu sáng台灯táidēngđèn bàn灯笼dēnglóngđèn lồng红灯hóngdēngđèn đỏ灯泡dēngpàobóng đèn路灯lùdēngđèn đường绿灯lǜdēngđèn xanh电灯diàndēngđèn điện
结 kết · 27 từ
结束jiéshùchấm dứt结婚jiéhūnkết hôn结果jiēguǒkết trái总结zǒngjiétóm tắt结账jiézhàngtrả hóa đơn结合jiéhékết hợp结构jiégòucấu trúc结论jiélùnkết luận