丰富多彩 (fēngfùduōcǎi, Hán Việt: phong phú đa thải) nghĩa là rực rỡ sắc màu. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
丰 phong · 7 từ
丰富fēngfùlàm phong phú丰收fēngshōuđược mùa丰厚fēnghòuhào phóng丰满fēngmǎnđầy đặn丰盛fēngshèngphong phú丰硕fēngshuòdồi dào
富 phú · 13 từ
丰富fēngfùlàm phong phú富有fùyǒugiàu có财富cáifùsự giàu có富裕fùyùthịnh vượng富人fùrénngười giàu富翁fùwēngngười giàu富豪fùháongười giàu có và quyền lực致富zhìfùtrở nên giàu có
多 đa · 35 từ
多少duōshǎosố lượng好多hǎoduōnhiều差不多chàbuduōgần许多xǔduōnhiều多么duōmenhư thế nào多数duōshùđa số多样duōyàngđa dạng众多zhòngduōđông đảo