丰收 (fēngshōu, Hán Việt: phong thu) nghĩa là được mùa. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
丰 phong · 7 từ
丰富fēngfùlàm phong phú丰富多彩fēngfùduōcǎirực rỡ sắc màu丰厚fēnghòuhào phóng丰满fēngmǎnđầy đặn丰盛fēngshèngphong phú丰硕fēngshuòdồi dào