灯泡
dēngpào
đăng phao
bóng đèn; xem thêm 電燈泡|电灯泡[dian4 deng1 pao4]; người thứ ba hoặc người không mời mà đến…
灯泡 (dēngpào, Hán Việt: đăng phao) nghĩa là bóng đèn; xem thêm 電燈泡|电灯泡[dian4 deng1 pao4]; người thứ ba hoặc người không mời mà đến…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
灯 đăng · 9 từ
灯光dēngguāngchiếu sáng台灯táidēngđèn bàn灯笼dēnglóngđèn lồng红灯hóngdēngđèn đỏ路灯lùdēngđèn đường绿灯lǜdēngđèn xanh电灯diàndēngđèn điện张灯结彩zhāngdēngjiécǎitrang trí đèn lồng và băng rôn mà…