东张西望 (dōngzhāngxīwàng, Hán Việt: đông trương tây vọng) nghĩa là nhìn tứ phía (thành ngữ); nhìn quanh quất. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
东 đông · 12 từ
东西dōngxīđông và tây东方dōngfāngđông东北dōngběiđông bắc东南dōngnánđông nam东部dōngbùmiền đông房东fángdōngchủ nhà股东gǔdōngcổ đông东边dōngbianhướng đông
张 trương · 11 từ
紧张jǐnzhāngcăng thẳng夸张kuāzhāngkhoa trương主张zhǔzhāngủng hộ扩张kuòzhāngsự mở rộng开张kāizhāngmở cửa kinh doanh张扬zhāngyángphô trương慌张huāngzhāngbối rối张贴zhāngtiēdán
西 tây · 14 từ
西瓜xīguādưa hấu东西dōngxīđông và tây西南xīnántây nam西北xīběitây bắc西方xīfāngphương Tây西部xībùphần phía tây西红柿xīhóngshìcà chua西装xīzhuāngbộ vest