感动 (gǎndòng, Hán Việt: cảm động) nghĩa là làm cảm động; chạm đến (cảm xúc của ai đó); cảm động. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
感 cảm · 32 từ
感到gǎndàocảm thấy感冒gǎnmàobị cảm lạnh感兴趣gǎnxìngqùcảm thấy hứng thú感觉gǎnjuécảm giác感谢gǎnxiècảm ơn感情gǎnqíngcảm xúc感受gǎnshòucảm nhận感人gǎnréncảm động