举办 (jǔbàn, Hán Việt: cử bạn) nghĩa là tổ chức; tiến hành. Đây là từ vựng HSK 4, có trong HSK4 Bài 6 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 举办
在大家的支持下,这次活动举办得很成功。
zài dà jiā de zhī chí xià, zhè cì huó dòng jǔ bàn dé hěn chéng gōng。
Nhờ sự ủng hộ của mọi người, sự kiện lần này tổ chức rất thành công.
玛丽,下个星期学校要举办读书活动,你参加吗?
mǎ lì, xià gè xīng qī xué xiào yào jǔ bàn dú shū huó dòng, nǐ cān jiā ma?
Mary, tuần sau trường tổ chức hoạt động đọc sách, em có tham gia không?
“而且我们正在举办活动,满二百块就免费送一双。”
“ ér qiě wǒ men zhèng zài jǔ bàn huó dòng, mǎn èr bǎi kuài jiù miǎn fèi sòng yì shuāng。”
“Hơn nữa chúng tôi đang có chương trình, mua đủ hai trăm tệ được tặng miễn phí một đôi.”
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
举 cử · 20 từ
举行jǔxíngtổ chức举例jǔlìđưa ra ví dụ举动jǔdònghành động选举xuǎnjǔbầu cử举报jǔbàobáo cáo举手jǔshǒugiơ tay举止jǔzhǐdáng vẻ一举yījǔmột động tác