后悔 (hòuhuǐ, Hán Việt: hậu hối) nghĩa là hối hận; cảm thấy ăn năn. Đây là từ vựng HSK 4, có trong HSK4 Bài 7 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 后悔
要是早知道这样,我就不买了,真后悔。
yào shi zǎo zhī dào zhè yàng, wǒ jiù bù mǎi le, zhēn hòu huǐ。
Nếu biết sớm thế này thì tôi đã không mua, hối hận quá.
他这几年工作很辛苦,我不想他以后后悔。
tā zhè jǐ nián gōng zuò hěn xīn kǔ, wǒ bù xiǎng tā yǐ hòu hòu huǐ。
Mấy năm nay anh ấy làm việc vất vả lắm, em không muốn sau này anh ấy hối hận.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
后 hậu · 51 từ
以后yǐhòusau này, sau khi后面hòumianphía sau最后zuìhòucuối cùng然后ránhòusau đó后来hòuláisau này后天hòutiānngày mốt后年hòuniánnăm sau nữa之后zhīhòusau