理想 (lǐxiǎng, Hán Việt: lí tưởng) nghĩa là một lý tưởng; một giấc mơ; lý tưởng. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
理 lí · 57 từ
经理jīnglǐquản lý理解lǐjiělĩnh hội管理guǎnlǐgiám sát整理zhěnglǐsắp xếp修理xiūlǐsửa chữa办理bànlǐxử lý理发lǐfàcắt tóc处理chǔlǐxử lý