Tâm HSK

修理

xiūlǐ
tu lí
sửa chữa; sửa; sửa tỉa

修理 (xiūlǐ, Hán Việt: tu lí) nghĩa là sửa chữa; sửa; sửa tỉa. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

修 tu · 17 từ

理 lí · 57 từ