Tâm HSK

选修

xuǎnxiū
tuyển tu
(ở trường) học tự chọn; môn tự chọn; tự chọn (môn học)

选修 (xuǎnxiū, Hán Việt: tuyển tu) nghĩa là (ở trường) học tự chọn; môn tự chọn; tự chọn (môn học). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

选 tuyển · 19 từ

修 tu · 17 từ