Tâm HSK

管理

guǎnlǐ
quản lí
giám sát; quản lý; quản trị

管理 (guǎnlǐ, Hán Việt: quản lí) nghĩa là giám sát; quản lý; quản trị. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 管理

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

管 quản · 20 từ

理 lí · 57 từ