管理 (guǎnlǐ, Hán Việt: quản lí) nghĩa là giám sát; quản lý; quản trị. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 管理
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
管 quản · 20 từ
不管bùguǎnkhông quan tâm尽管jǐnguǎnmặc dù吸管xīguǎnhút主管zhǔguǎnphụ trách血管xuèguǎntĩnh mạch管道guǎndàođường ống保管bǎoguǎngiữ gìn监管jiānguǎngiám sát