动物 (dòngwù, Hán Việt: động vật) nghĩa là động vật. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK3 Bài 18 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 动物
只要不下雨,我们就去动物园。
zhǐ yào bú xià yǔ, wǒ men jiù qù dòng wù yuán。
Chỉ cần trời không mưa là chúng ta đi sở thú.
真奇怪!这个动物园里一共有多少种动物?
zhēn qí guài! zhè ge dòng wù yuán lǐ yí gòng yǒu duō shǎo zhǒng dòng wù?
Lạ thật! Sở thú này có tổng cộng bao nhiêu loài động vật ạ?
听说有两百多种,一万多只动物。
tīng shuō yǒu liǎng bǎi duō zhǒng, yí wàn duō zhī dòng wù。
Nghe nói có hơn hai trăm loài, hơn một vạn con.
当然可以。熊猫是中国很有名的动物。
dāng rán kě yǐ。 xióng māo shì zhōng guó hěn yǒu míng de dòng wù。
Tất nhiên được. Gấu trúc là loài vật rất nổi tiếng của Trung Quốc.
Cụm từ thường gặp có 动物
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
动 động · 77 từ
运动yùndòngthể thao, vận động运动员yùndòngyuánvận động viên运动会yùndònghuìcuộc thi thể thao活动huódòngtập thể dục动作dòngzuòchuyển động激动jīdòngxúc động感动gǎndònglàm cảm động电动车diàndòngchēxe điện