植物 (zhíwù, Hán Việt: thực vật) nghĩa là thực vật; cây cối. Đây là từ vựng HSK 4, có trong HSK4 Bài 7 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 植物
爷爷,为什么您的房间里有这么多植物?
yé ye, wèi shén me nín de fáng jiān lǐ yǒu zhè me duō zhí wù?
Ông ơi, sao phòng ông có nhiều cây thế ạ?
爷爷以前是教授,研究了四十年植物。
yé ye yǐ qián shì jiào shòu, yán jiū le sì shí nián zhí wù。
Trước đây ông là giáo sư, nghiên cứu thực vật bốn mươi năm.
在房间里放植物有什么好处?
zài fáng jiān lǐ fàng zhí wù yǒu shén me hǎo chù?
Để cây trong phòng có lợi gì ạ?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.