Tâm HSK

到底

dàodǐ
đáo để
cuối cùng; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm

到底 (dàodǐ, Hán Việt: đáo để) nghĩa là cuối cùng; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 到底

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

到 đáo · 46 từ

底 để · 15 từ