彻底 (chèdǐ, Hán Việt: triệt để) nghĩa là triệt để; một cách triệt để; hoàn toàn. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
彻底 (chèdǐ, Hán Việt: triệt để) nghĩa là triệt để; một cách triệt để; hoàn toàn. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.