Tâm HSK
HSK2 · Bài 6 · Ăn uống, thể thao

你怎么不吃了?

Sao bạn không ăn nữa?. Bài 6 giáo trình chuẩn HSK2 có 13 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề ăn uống, thể thao.

Từ mới (13 từ)

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
门ménmôncửa
外wàingoạingoài
自行车zìxíngchētự hành xaxe đạp
羊肉yángròudương nhụcthịt cừu
好吃hǎochīhảo cậtngon
面条miàntiáomiến điềumì sợi
打篮球dǎ lánqiúđả lam cầuchơi bóng rổ
因为yīnwèinhân vịbởi vì
所以suǒyǐsở dĩcho nên
游泳yóuyǒngdu vịnhbơi
经常jīngchángkinh thườngthường xuyên
公斤gōngjīncông cânki-lô-gam
姐姐jiějiethư thưchị gái

Ngữ pháp

Đại từ nghi vấn 怎么 (hỏi lý do)

S + 怎么 + (不 / 没) + V

Hỏi “sao lại…”, mang sắc thái ngạc nhiên.

你怎么没来上课?
nǐ zěn me méi lái shàng kè?
Sao bạn không đến lớp?
他今天怎么这么高兴?
tā jīn tiān zěn me zhè me gāo xìng?
Sao hôm nay anh ấy vui thế?

Lặp lượng từ

个个 / 件件 / 天天 / 年年

Lượng từ lặp lại nghĩa là “mỗi… đều…”, thường có 都 đi sau.

他天天跑步。
tā tiān tiān pǎo bù。
Ngày nào anh ấy cũng chạy bộ.
这里的菜个个都好吃。
zhè lǐ de cài gè gè dōu hǎo chī。
Món ở đây món nào cũng ngon.

Cấu trúc 因为……,所以……

因为 + nguyên nhân,所以 + kết quả

“Vì…nên…”. Có thể bỏ một trong hai từ.

因为下雨了,所以我没去打篮球。
yīn wèi xià yǔ le, suǒ yǐ wǒ méi qù dǎ lán qiú。
Vì trời mưa nên tôi không đi chơi bóng rổ.
因为他生病了,所以今天没来。
yīn wèi tā shēng bìng le, suǒ yǐ jīn tiān méi lái。
Vì anh ấy ốm nên hôm nay không đến.