姐姐 (jiějie, Hán Việt: thư thư) nghĩa là chị gái. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 6 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 姐姐
我天天游泳,星期六还和姐姐打篮球。
wǒ tiān tiān yóu yǒng, xīng qī liù hái hé jiě jie dǎ lán qiú。
Ngày nào tôi cũng bơi, thứ Bảy còn chơi bóng rổ với chị gái.
大卫的姐姐在旁边说:“因为运动以后他就想吃东西,所以每天都吃很多羊肉面条!”
dà wèi de jiě jie zài páng biān shuō:“ yīn wèi yùn dòng yǐ hòu tā jiù xiǎng chī dōng xī, suǒ yǐ měi tiān dōu chī hěn duō yáng ròu miàn tiáo!”
Chị gái David đứng bên cạnh nói: “Vì tập xong là nó lại thèm ăn, nên ngày nào cũng ăn thật nhiều mì thịt cừu!”
妹妹笑着说:“姐姐,你往后面看看。”
mèi mei xiào zhe shuō:“ jiě jie, nǐ wǎng hòu miàn kàn kàn。”
Em gái cười nói: “Chị ơi, chị nhìn ra phía sau xem.”
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.