小姐 (xiǎojie, Hán Việt: tiểu tỷ) nghĩa là cô gái; cô; (tiếng lóng) gái mại dâm. Đây là từ vựng HSK 5, có trong HSK1 Bài 12 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 小姐
不会下雨。王小姐明天会来吗?
bú huì xià yǔ。 wáng xiǎo jiě míng tiān huì lái ma?
Không mưa đâu. Ngày mai cô Vương có đến không?
小姐,你想买什么?
xiǎo jiě, nǐ xiǎng mǎi shén me?
Chị ơi, chị muốn mua gì?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
小 tiểu · 45 từ
小时xiǎoshígiờ, tiếng đồng hồ小学xiǎoxuétrường tiểu học小朋友xiǎopéngyǒubạn nhỏ, các em nhỏ小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học小时候xiǎoshíhoulúc nhỏ, hồi bé从小cóngxiǎotừ nhỏ小心xiǎoxīncẩn thận大小dàxiǎolớn và nhỏ