Tâm HSK

课

kè
khóa
bài học, tiết học

课 (kè, Hán Việt: khóa) nghĩa là bài học, tiết học. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 10 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 课

你怎么没来上课?
nǐ zěn me méi lái shàng kè?
Sao bạn không đến lớp?
老师让我们读课文。
lǎo shī ràng wǒ men dú kè wén。
Cô giáo bảo chúng tôi đọc bài.
太好了,上课以前我们一起吃西瓜吧。
tài hǎo le, shàng kè yǐ qián wǒ men yì qǐ chī xī guā ba。
Tốt quá, trước giờ học mình cùng ăn dưa hấu nhé.
你明天下午有课吗?
nǐ míng tiān xià wǔ yǒu kè ma?
Chiều mai bạn có tiết học không?
没有课。怎么了?
méi yǒu kè。 zěn me le?
Không có. Sao vậy?

Cụm từ thường gặp có 课

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

课 khóa · 12 từ