HSK2 · Bài 10 · Ở nhà, việc nhà
别找了,手机在桌子上呢。
Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa. Bài 10 giáo trình chuẩn HSK2 có 9 từ mới và 2 điểm ngữ pháp, chủ đề ở nhà, việc nhà.
Từ mới (9 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 课 | kè | khóa | bài học, tiết học |
| 帮助 | bāngzhù | bang trợ | giúp đỡ |
| 别 | bié | biệt | đừng |
| 哥哥 | gēge | ca ca | anh trai |
| 鸡蛋 | jīdàn | kê đản | trứng gà |
| 西瓜 | xīguā | tây qua | dưa hấu |
| 正在 | zhèngzài | chính tại | đang |
| 手机 | shǒujī | thủ cơ | điện thoại di động |
| 洗 | xǐ | tẩy | rửa, giặt |
Ngữ pháp
Câu cầu khiến 不要……了 / 别……了
不要 / 别 + V + 了
Bảo ai dừng việc đang làm: “đừng…nữa”.
别看电视了,去睡觉吧。
bié kàn diàn shì le, qù shuì jiào ba。
Đừng xem tivi nữa, đi ngủ đi.
不要说话了,老师来了。
bú yào shuō huà le, lǎo shī lái le。
Đừng nói chuyện nữa, cô giáo đến rồi.
Giới từ 对
A + 对 + B + tính từ / động từ
“Đối với, cho”: chỉ đối tượng chịu tác động.
每天跑步对身体好。
měi tiān pǎo bù duì shēn tǐ hǎo。
Chạy bộ hằng ngày tốt cho sức khỏe.
他对我非常好。
tā duì wǒ fēi cháng hǎo。
Anh ấy đối với tôi rất tốt.