别 (bié, Hán Việt: biệt) nghĩa là đừng. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 10 của giáo trình chuẩn.
Các nghĩa và cách đọc
- bié rời khỏi; chia tay; (văn học) phân biệt; (hình thức kết hợp) khác; nữa; khác biệt
- biè khiến ai đó thay đổi cách cư xử, ý kiến, v.v.
Câu ví dụ với 别
别看电视了,去睡觉吧。
bié kàn diàn shì le, qù shuì jiào ba。
Đừng xem tivi nữa, đi ngủ đi.
别找了,你的手机在哥哥那儿呢。
bié zhǎo le, nǐ de shǒu jī zài gē ge nà ér ne。
Đừng tìm nữa, điện thoại của bạn ở chỗ anh trai đấy.
小明,别看电视了,快来吃饭!
xiǎo míng, bié kàn diàn shì le, kuài lái chī fàn!
Tiểu Minh, đừng xem tivi nữa, mau lại ăn cơm!
多穿一件衣服再出去,别生病了。
duō chuān yí jiàn yī fu zài chū qù, bié shēng bìng le。
Mặc thêm một cái áo rồi hẵng ra, đừng để bị ốm.
写完了也别一直看电视,对眼睛不好。
xiě wán le yě bié yì zhí kàn diàn shì, duì yǎn jīng bù hǎo。
Viết xong cũng đừng xem tivi mãi, không tốt cho mắt.
Cụm từ thường gặp có 别
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.