别说 (biéshuō, Hán Việt: biệt thuyết) nghĩa là chứ đừng nói đến; huống hồ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
别 biệt · 26 từ
别人biérenngười khác特别tèbiékhác thường别的biédekhác区别qūbiésự khác biệt性别xìngbiégiới tính分别fēnbiéchia tay告别gàobiérời đi差别chābiékhác biệt