听说 (tīngshuō, Hán Việt: thính thuyết) nghĩa là nghe (nói); nghe rằng; nghe đồn. Đây là từ vựng HSK 3.
Câu ví dụ với 听说
听说你生病了,身体怎么样了?
tīng shuō nǐ shēng bìng le, shēn tǐ zěn me yàng le?
Nghe nói bạn bị ốm, sức khỏe thế nào rồi?
谢谢!我听说你们都很喜欢跳舞。
xiè xiè! wǒ tīng shuō nǐ men dōu hěn xǐ huan tiào wǔ。
Cảm ơn! Mình nghe nói các bạn đều rất thích nhảy.
听说那几天都是阴天,可能还要下雪。
tīng shuō nà jǐ tiān dōu shì yīn tiān, kě néng hái yào xià xuě。
Nghe nói mấy hôm đó toàn trời âm u, có thể còn có tuyết.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
听 thính · 18 từ
听见tīngjiànnghe thấy好听hǎotīnghay, dễ nghe难听nántīngkhó nghe听众tīngzhòngkhán giả收听shōutīngnghe听力tīnglìthính giác打听dǎtinghỏi thăm听取tīngqǔnghe