说明书
shuōmíngshū
thuyết minh thư
sách hướng dẫn kỹ thuật; (quyển) chỉ dẫn; tóm tắt (vở kịch hoặc bộ phim)
说明书 (shuōmíngshū, Hán Việt: thuyết minh thư) nghĩa là sách hướng dẫn kỹ thuật; (quyển) chỉ dẫn; tóm tắt (vở kịch hoặc bộ phim). Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
说 thuyết · 49 từ
说话shuō huànói chuyện听说tīngshuōnghe说明shuōmínggiải thích说法shuōfǎthuyết giảng Phật pháp再说zàishuōnói lại小说xiǎoshuōtiểu thuyết传说chuánshuōtruyền thuyết据说jùshuōnghe nói rằng
明 minh · 37 từ
明年míngniánnăm sau明天míngtiānngày mai明白míngbairõ ràng聪明cōngmingthông minh证明zhèngmíngbằng chứng说明shuōmínggiải thích明显míngxiǎnrõ ràng明星míngxīngngôi sao