秘书 (mìshū, Hán Việt: bí thư) nghĩa là thư ký. Đây là từ vựng HSK 5, có trong HSK3 Bài 2 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 秘书
在办公室,李秘书问:“经理,您今天怎么没带伞?”
zài bàn gōng shì, lǐ mì shū wèn:“ jīng lǐ, nín jīn tiān zěn me méi dài sǎn?”
Trong văn phòng, thư ký Lý hỏi: “Giám đốc, sao hôm nay ông không mang dù?”
Cụm từ thường gặp có 秘书
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.