Tâm HSK

秘书

mìshū
bí thư
thư ký
经理

秘书 (mìshū, Hán Việt: bí thư) nghĩa là thư ký. Đây là từ vựng HSK 5, có trong HSK3 Bài 2 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 秘书

在办公室,李秘书问:“经理,您今天怎么没带伞?”
zài bàn gōng shì, lǐ mì shū wèn:“ jīng lǐ, nín jīn tiān zěn me méi dài sǎn?”
Trong văn phòng, thư ký Lý hỏi: “Giám đốc, sao hôm nay ông không mang dù?”

Cụm từ thường gặp có 秘书

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

秘 bí · 7 từ

书 thư · 24 từ