书包 (shūbāo, Hán Việt: thư bao) nghĩa là cặp sách. Đây là từ vựng HSK 2.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
书 thư · 24 từ
读书dúshūđọc sách书店shūdiànhiệu sách图书馆túshūguǎnthư viện说明书shuōmíngshūsách hướng dẫn kỹ thuật秘书mìshūthư ký证书zhèngshūchứng chỉ图书túshūsách书房shūfángphòng làm việc