Tâm HSK

堵车

dǔchē
đổ xa
kẹt xe; (giao thông) bị tắc nghẽn

堵车 (dǔchē, Hán Việt: đổ xa) nghĩa là kẹt xe; (giao thông) bị tắc nghẽn. Đây là từ vựng HSK 4, có trong HSK4 Bài 8 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 堵车

路上堵车,估计他要晚半个小时到。
lù shang dǔ chē, gū jì tā yào wǎn bàn gè xiǎo shí dào。
Đường kẹt xe, chắc anh ấy sẽ đến muộn nửa tiếng.
只要不堵车,二十分钟就能到大使馆。
zhǐ yào bù dǔ chē, èr shí fēn zhōng jiù néng dào dà shǐ guǎn。
Chỉ cần không kẹt xe, hai mươi phút là đến được đại sứ quán.
——今天又堵车了。——可不是,我在路上等了一个小时。
—— jīn tiān yòu dǔ chē le。—— kě bú shì, wǒ zài lù shang děng le yí gè xiǎo shí。
— Hôm nay lại kẹt xe rồi. — Chứ còn gì nữa, tôi chờ trên đường cả tiếng.
好啊。大使馆距离这儿不远,不过早上往往堵车。
hǎo a。 dà shǐ guǎn jù lí zhè ér bù yuǎn, bú guò zǎo shàng wǎng wǎng dǔ chē。
Được chứ. Đại sứ quán cách đây không xa, nhưng buổi sáng thường hay kẹt xe.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

堵 đổ · 2 từ

车 xa · 62 từ