Tâm HSK

聪明

cōngming
thông minh
thông minh; lanh lợi; sáng dạ; nhanh nhạy (về thị giác và thính giác)
100

聪明 (cōngming, Hán Việt: thông minh) nghĩa là thông minh; lanh lợi; sáng dạ; nhanh nhạy (về thị giác và thính giác). Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK3 Bài 4 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 聪明

她又年轻又聪明。
tā yòu nián qīng yòu cōng ming。
Cô ấy vừa trẻ vừa thông minh.
妈妈笑着说:“你真聪明!”
mā ma xiào zhe shuō:“ nǐ zhēn cōng ming!”
Mẹ cười nói: “Con thông minh thật!”
认识,他是三年级的,又聪明又认真。
rèn shi, tā shì sān nián jí de, yòu cōng ming yòu rèn zhēn。
Em biết ạ, bạn ấy học năm ba, vừa thông minh vừa nghiêm túc.
这只小狗不但很可爱,而且很聪明。
zhè zhī xiǎo gǒu bú dàn hěn kě ài, ér qiě hěn cōng ming。
Chú chó nhỏ này không những dễ thương mà còn rất thông minh.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

明 minh · 37 từ