听取 (tīngqǔ, Hán Việt: thính thủ) nghĩa là nghe (tin tức); lắng nghe. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
听 thính · 18 từ
听见tīngjiànnghe thấy好听hǎotīnghay, dễ nghe听说tīngshuōnghe难听nántīngkhó nghe听众tīngzhòngkhán giả收听shōutīngnghe听力tīnglìthính giác打听dǎtinghỏi thăm